Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Phạm Nhật Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Tiến Lộc - Nghi Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phà Ung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tuyên Hoá, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Nhật Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971
  2. Phạm Nhật Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971