Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Phạm Nhật Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Mạnh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Nhất Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Phạm văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Nhất Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: A Phong, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Liên Minh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nhất Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Chính Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.