Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phạm Nhẫn”.

  1. Phạm Nhân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Nhành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/9/1949 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Phạm Nhân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Tân Thành - Bình Mỹ - Mỏ Cày An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Nhân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C9 - D9 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhân 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  2. Phạm Đình Nhạn E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Thành Tiến, Thiệu Thành, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 12/04/1975 Mai táng ban đầu: Đất Ông Liễu, xã Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa
  3. Phạm Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Giang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.22.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Bá Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Khê - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1978
→ Xem cả 40 người trong các danh sách