Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Phạm Như Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Như Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Như Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Như Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Như Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Nhũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Nhứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Như Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Như ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Như ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Như Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Nhu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 320 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  13. Phạm Như Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 113 · Hàng 13 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Phạm Như Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 209 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  18. Phạm Như Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Phạm Như Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô i · Khu ii Xem chi tiết →
  20. Phạm Như Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Như Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạo Khi - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 21/05/1972