Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Phạm Như”.
- Phạm Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Nhựt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Phạm Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
- Phạm Như Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Nhưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Như Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Như Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Như Chước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Xã Đức Bổn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Như Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Như Tần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Như Đến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Bình Long, Bình Sơn, Bình Sơn Đơn vị: C15 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Như Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Như Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Oánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Phỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Tốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Bá Nhu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Phạm Bá Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Phạm Văn Nhữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Truy Liên - Địch Chung - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
- Phạm Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Quế - Quỳnh Hôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 20/10/1978
- Phạm Như Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương