Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Phạm Như”.
- Phạm Như ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Như ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Phạm Như Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Nhường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Nhứt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Nhựt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Nhựt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Như Chước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Phạm Như Công Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Như Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Như Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Như Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Như Mãn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Như Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Như Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Như Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Như Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Như Tốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Như Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Bá Nhu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Phạm Bá Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Phạm Văn Nhữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Truy Liên - Địch Chung - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
- Phạm Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Quế - Quỳnh Hôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 20/10/1978
- Phạm Như Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương