Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Phạm Như”.

  1. Phạm Như Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Như Khương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Như Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Như Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Như Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Như Lơi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Như Lư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Như Lạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Như Phiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Như Quyển Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Như Thoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Như Thư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Như Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Nhừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Nhung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Như Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Như Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô i · Khu ii Xem chi tiết →
  18. Phạm Như Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Như Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  20. Phạm Như Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Bá Nhu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Phạm Bá Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Phạm Văn Nhữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Truy Liên - Địch Chung - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  4. Phạm Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Quế - Quỳnh Hôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 20/10/1978
  5. Phạm Như Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 23 người trong các danh sách