Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Phạm Nguyên Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Kim Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/3/1969 Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 824 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1519 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Phạm Công Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phạm Nguyễn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 643 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2 - 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Vững Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Vĩnh ninh - Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Thạch Kỷ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nguyên Xứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.