Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Phạm Nguyên Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Trọng Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D11 - E6365 - BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1986 Quê quán: Phạm Khả - Minh Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phạm Chân - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Phúc Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phạm Như - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Các Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.