Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Phạm Nguyên Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hiên Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2623 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hiên Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Nguyên Xứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng, Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Nguyên Hoà - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 7 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1519 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phẩm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.