Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngỗ”.

  1. Phạm Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 173 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Nuôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 791 · Khu K5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Quí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: - - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3078 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 68 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 799 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách