Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngỗ”.
- Phạm Ngọc Giàu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Giáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Giãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 249 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Gió Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Gót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 4/3/ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
- Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
- Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965