Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngỗ”.

  1. Phạm Ngọc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 282 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1964 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Ngọc Hoa
  11. Phạm Ngọc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Cẩm Giang- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 201 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Huy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách