Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngỗ”.

  1. Phạm Ngọc Yểng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 23 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Đảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1953 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 225 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  14. Phạm ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  15. Phạm ngọc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Phạm ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Phạm ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Phạm ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  19. phạm Ngọc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  20. phạm Ngọc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách