Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngỗ”.

  1. Phạm Ngọc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Tú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4285 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Xụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V1 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu Q Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1873 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm ngọc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. PHạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Nên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách