Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Tuy (Tuý)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/03/1983 Quê quán: An Hội - Tuy An - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/3/1983 Quê quán: An Hội - Tuy An - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3607 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1985 Quê quán: An Bình Tây - Tuy An - Phú Khánh Đơn vị: C21 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →