Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Toan”.

  1. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Toan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T84 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T217 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. PHạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Toản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Toan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Toãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Toán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Thôn Nhượng - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Toạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Phong - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại chỗ - Kon Tum
  2. Phạm Ngọc Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1969