Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Thanh”.

  1. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Chinh Lãm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/03/1983 Quê quán: An Hội - Tuy An - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1971