Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Thứ”.

  1. Phạm Ngọc Thuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Xuân Linh - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1966 Quê quán: Châu Sơn - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/8/1969
  2. Phạm Ngọc Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/8/1969
  3. Phạm Ngọc Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Liên- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/4/1969