Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Thứ”.

  1. Phạm Ngọc Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Tiên Thương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 799 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 526 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thuận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Thuận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/8/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/8/1969
  2. Phạm Ngọc Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/8/1969
  3. Phạm Ngọc Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Liên- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/4/1969