Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Thá”.

  1. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VIX Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/3/1983 Quê quán: An Hội - Tuy An - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3607 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 264 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 217 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1994 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Thất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 245 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3491 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  2. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972