Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Thành”.

  1. Phạm Ngọc THanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/5/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1952 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 68 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 409 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1971
  2. Phạm Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1965 · An Hội - Tuy An - Khánh Hòa Hy sinh: 3/3/1983 3607
  3. Phạm Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
  4. Phạm Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · 104 Hoàng Văn Thụ- Nam Định Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Độc Lập (E8 khu 5 Gia Lai)
  5. Phạm Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1971 (76-93)03 khu vực Chư Hinh
→ Xem cả 6 người trong các danh sách