Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Tự”.
- Phạm Ngọc Tước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/05/1968 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1934 · Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 17/03/1971 4285
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971
- Phạm Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 5/2/1969
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Đoài- Vũ Tiên- Hy sinh: 11/7/1967
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971