Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Tự”.

  1. Phạm Ngọc Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 750 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 248 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 63 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Tương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 125 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Phạm ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 98B · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1934 · Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 17/03/1971 4285
  2. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971
  3. Phạm Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 5/2/1969
  4. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Đoài- Vũ Tiên- Hy sinh: 11/7/1967
  5. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách