Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Tĩnh”.

  1. Phạm Ngọc Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 760 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 112 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Cương Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Tinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Lộc- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1972
  2. Phạm Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quan- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/6/1968
  3. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/6/1968
  4. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 31/1/1968
  5. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá Hy sinh: 8/9/1972