Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Tý”.
- Phạm Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1819 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Đông Hải - T.X Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Ty Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1950 · Áng Mò, Cầu Tiền, Tràng Định Hy sinh: 04/10/1969 Mai táng ban đầu: (68-98) phay gia, Kon Tum
- Phạm Ngọc Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Áng Mò - Cầu Tiền - Tràng Định Hy sinh: 10/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/100.000
- Phạm Ngọc Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Áng Mò- Cầu Tiền- Tràng Định Hy sinh: 10/4/1969 (68-98) phay gia, Kon Tum
- Phạm Ngọc Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/12/1970