Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Tân”.

  1. Phạm Ngọc Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1109 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 262 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Tẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Tặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
  2. Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai