Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Quý”.

  1. Phạm Ngọc Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1081 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Đông- Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/08/1972 (29-05)01 mộ 1