Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Nội”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Yên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/7/1948 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc thỏ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Ngọc Phẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Ngọc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngoc Đoạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Biếc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Cộng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Hiểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Hồ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Kha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/08/1967 Tại trận địa