Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Năm”.

  1. Phạm Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: Phòng Th.mưu F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Đỗ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 29/01/1968
  2. Phạm Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 11/12/1969 (94-66)09 cách điểm cao 910 về phía tây 1200m
  3. Phạm Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàng Kênh- Hải An- Hy sinh: 18/8/1968
  4. Phạm Ngọc Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 15/3/1968