Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Ky”.
- Phạm Ngọc Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Kỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Kỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 329 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ký Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/8/1968
- Phạm Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/8/1968
- Phạm Ngọc Kỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: Yên Dũng
- Phạm Ngọc Ky Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1968