Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Hoán”.

  1. Phạm Ngọc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hoanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Ninh Sở, Thường Tín, Thường Tín Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1974 (30-223)09 Trạm 46 Buôn Hồ 1/50000