Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Hoá”.
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
-
Phạm Ngọc Hoa
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Cẩm Giang- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 201 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 330 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 Đơn vị: An ninh tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hóa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Hồng - Phú Tiến - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 31/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Hồng- Phú Tiến- Định Hóa Hy sinh: 31/08/1972 (64-18)09 Plei Mơ Rông 1/50000
- Phạm Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972
- Phạm Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972
- Phạm Ngọc Hoá Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Cẩm Giang- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Hy sinh: 18/7/1972 Lô 10 Số 201