Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Hiệp”.

  1. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: 38 Lý thường kiệt - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chính Nghĩa- Kim Động- Hy sinh: 12/3/1970