Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Hậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Cần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Đi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/2007 Quê quán: Gia Hậu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 321 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Khảm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Kỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/10/1970