Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Hòa”.

  1. Phạm Ngọc Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D2 - E10 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1985 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Uyển Xã - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E157 - F308 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Hoanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Ninh Sở, Thường Tín, Thường Tín Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Hồng - Phú Tiến - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 31/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000