Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Dư”.

  1. Phạm Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng 2Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm ngọc Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M88 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Dự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Ngọc Châu, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D318 QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Duy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1953 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Phương, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,