Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Chi”.

  1. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1976 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngoc Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1976 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H6 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Chí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 77 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: Chính Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  15. Phạm ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 225 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 321 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xóm 1, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai