Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Cẩn”.

  1. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Cần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Lang- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 2/10/1973 Nghĩa trang C24 E48, mộ 3