Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Ẩn”.

  1. Phạm Ngọc Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1873 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 23 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 245 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phạm ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/06/1972 (95-96)01 nghĩa trang ĐT25 h67 Kon Tum 1/50000
  2. Phạm Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Vinh- Bình Đại- Hy sinh: 30/6/1966