Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Đa”.

  1. Phạm Ngọc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Đa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Dạ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/3/1937 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Dạ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/3/1937 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 78 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Đảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 259 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Đa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 19/06/1966