Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Đăng”.

  1. Phạm Ngọc Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Đảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 33 · Lô 25 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Đang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Đặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Phùng Phú - Phú Xuyên - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1970 (33-78)03 Kon Tum 1/50000