Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. Phạm ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Khu 8A Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 409 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 298 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngoc Than Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngoã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Buôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1976 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/10/1942 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách