Tìm thấy 1.330 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. PHẠM NGỌC CHỬ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25-2-1969 Quê quán: P.CHÂU, Đ.HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM NGỌC CHỬ
  2. Phạm Ngọc Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Quỳnh Giác - Quỳnh Lợi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/2007 Quê quán: Gia Hậu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Báu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Minh Tân - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: đồng Tâm - Lạc Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1982 Quê quán: Giao Lộc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Duy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/03/1972 Quê quán: Phú Lai - Đông Hưng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thách - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Ninh Sở, Thường Tín, Thường Tín Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Hoè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Thanh Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách