Tìm thấy 1.330 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. Phạm Ngọc Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm ngọc Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngoc Đoạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngô Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Biếc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Đơn vị: C25 - E1 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 80 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Cộng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Cứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Dãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Dạ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/3/1937 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách