Tìm thấy 1.330 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. Phạm Ngọc hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc ích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1753 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 33 · Lô 25 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Đáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 245 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  14. Phạm ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm ngọc cnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 227 Xem chi tiết →
  16. Phạm ngọc Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  17. phạm ngọc pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. phạm ngọc thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Ai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách