Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. Phạm Ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Chuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 80 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 103 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách