Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. Phạm Ngọc Cơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Cừu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Duy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Dòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G4 · Hàng 12 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K39 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Lích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách