Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. Phạm Ngọc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Điễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Ơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/12/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 731 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. PHạm Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Bề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 243 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách