Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 526 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 273 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 462 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4514 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách